Các thuật ngữ cần chú ý
|
circle (đường tròn)
|
tập hợp các điểm cách một điểm cố định (tâm) cùng khoảng cách
|
|
radius (bán kính)
|
khoảng cách từ tâm đến bất kỳ điểm nào trên đường tròn
|
|
diameter (đường kính)
|
đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn và đi qua tâm
|
|
circle equations (phương trình đường tròn)
|
phương trình biểu diễn tập hợp các điểm trên đường tròn trong hệ tọa độ Oxy
|
|
tâm (center)
|
điểm nằm chính giữa đường tròn và được xác định bằng cách lấy trung điểm của hai điểm bất kỳ trên đường tròn
|
|
gốc tọa độ (origin)
|
điểm giao nhau của hai trục đối xứng trong hệ trục tọa độ và có tọa độ (0,0)
|
Các công thức phương trình đường tròn

1. Phương trình đường tròn dạng chuẩn (standard form)


Phương trình đường tròn và các bài toán hình khác có trong khoá Hình học & lượng giác trên HOCSAT Learn; bài Tam giác học thử miễn phí.
Bài tập
Đáp án: Center: (3;-2)
Radius: 4
Bài 2: (độ khó vừa) A circle equation is given below. Find the center and radius of that circle.
Đáp án:
Center: (6;-1)
Radius:
Bài 3: (nâng cao)
If all points on a circle are in Quadrant I in the xy-plane, which of the following could be the equation of the circle?

Đáp án: A
