Các thuật ngữ cần chú ý
|
circle (đường tròn)
|
tập hợp các điểm cách một điểm cố định (tâm) cùng khoảng cách
|
|
radius (bán kính)
|
khoảng cách từ tâm đến bất kỳ điểm nào trên đường tròn
|
|
diameter (đường kính)
|
đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn và đi qua tâm
|
|
circle equations (phương trình đường tròn)
|
phương trình biểu diễn tập hợp các điểm trên đường tròn trong hệ tọa độ Oxy
|
|
tâm (center)
|
điểm nằm chính giữa đường tròn và được xác định bằng cách lấy trung điểm của hai điểm bất kỳ trên đường tròn
|
|
gốc tọa độ (origin)
|
điểm giao nhau của hai trục đối xứng trong hệ trục tọa độ và có tọa độ (0,0)
|
Các công thức phương trình đường tròn

1. Phương trình đường tròn dạng chuẩn (standard form)


Bài tập
Đáp án: Center: (3;-2)
Radius: 4
Bài 2: (độ khó vừa) A circle equation is given below. Find the center and radius of that circle.
Đáp án:
Center: (6;-1)
Radius:
Bài 3: (nâng cao)
If all points on a circle are in Quadrant I in the xy-plane, which of the following could be the equation of the circle?

Đáp án: A
Trần Đình Quang (1560 SAT, THPT Chuyên Khoa Học tự nhiên) Trải nghiệm học SAT với TOEFL, con chỉ biết diễn tả bằng 3 từ thôi: Quá tuyệt vời Con chưa từng thấy ai hiểu biết mà vẫn vô cùng quan tâm và biết lắng nghe, chia sẻ như cô Vân Anh. Kể cả sau 3 năm rồi, con vẫn cảm thấy rất an toàn khi luôn có 1 cô giáo nhiệt tình và thông thái như cô ở gần bên. "You are always there, teacher, and I don't really know how much I appreciate your help and guidance".