Thuật ngữ
|
Thuật ngữ |
Giải thích |
|
Exponential expression (Biểu thức lũy thừa)
|
Biểu thức đại số có một hệ số, một hoặc nhiều biến và một hoặc nhiều số mũ
|
|
Rational exponent (Số mũ hữu tỉ) |
Số mũ được biểu diễn dưới dạng phân số
|
|
Radical (Căn thức) |
Biểu thức có chứa dấu căn |
|
Square (Bình phương)
|
Kết quả của phép nhân một số đó với chính số đó
|
|
Square root (Căn bậc hai)
|
a được gọi là căn bậc hai của b nếu a2=b |
|
Cube (Lập phương) |
Kết quả của phép nhân một số đó với bình phương của số đó |
|
Cubic root (Căn bậc ba)
|
a được gọi là căn bậc ba của b nếu a3=b |
Công thức
- Cộng và trừ biểu thức lũy thừa: Chúng ta sử dụng tính chất phân phối để kết hợp các biểu thức lũy thừa có cùng cơ số và cùng số mũ.
- Nhân và chia biểu thức lũy thừa
- Khi nhân hai biểu thức lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

- Khi chia hai biểu thức lũy thừa có cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ đi số mũ.

- Khi nhân hoặc chia các biểu thức lũy thừa có cùng số mũ nhưng khác cơ số, ta nhân hoặc chia cùng cơ số và giữ nguyên các số mũ.

- Lũy thừa của lũy thừa: Chúng ta sẽ lũy thừa hệ số, giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
- Lũy thừa âm

- Lũy thừa bằng không: Lũy thừa mũ 0 của một số khác không bằng 1:
- Căn và số mũ hữu tỉ

Các quy tắc luỹ thừa nền tảng dùng khi rút gọn biểu thức được tóm lại trong bài Luỹ thừa và hàm số mũ trên HOCSAT Learn, học thử miễn phí.
Bài tập
Đáp án: 1/4
Bài 2: If
Đáp án: 11
Bài 3: If
Đáp án: 1/2

Bài 4: Which of the following expressions is equivalent to
?
Đáp án: D
Bài 5: Which of the following values is equal to the given value?

Đáp án: A
