Bảng công thức SAT Math: cho sẵn trong đề và phải thuộc

Toàn bộ công thức cần cho phần Math của Digital SAT: bảng Reference College Board cho sẵn trong Bluebook, và các công thức Algebra, Advanced Math, thống kê, xác suất, hình học, lượng giác không có trong bảng nên phải thuộc.

Bảng công thức College Board cho sẵn trong đề (Reference)

Khi thi trên Bluebook, nút Reference ở góc phần Math mở ra đúng bảng dưới đây. Đây là những công thức bạn không cần thuộc nhưng cần biết tên gọi và biết dùng nhanh:

Công thứcDùng khi
A = πr² ; C = 2πrDiện tích, chu vi hình tròn
A = lwDiện tích hình chữ nhật
A = ½bhDiện tích tam giác
c² = a² + b²Định lý Pythagore, tam giác vuông
Tam giác 30°–60°–90°: x, x√3, 2xCạnh đối góc 30° là x, đối góc 60° là x√3, huyền 2x
Tam giác 45°–45°–90°: s, s, s√2Tam giác vuông cân, huyền s√2
V = lwhThể tích hộp chữ nhật
V = πr²hThể tích hình trụ
V = (4/3)πr³Thể tích hình cầu
V = (1/3)πr²hThể tích hình nón
V = (1/3)lwhThể tích hình chóp đáy chữ nhật
360° = 2π rad ; tổng ba góc tam giác = 180°Đổi độ–radian, tính góc còn lại

Mọi công thức ở các mục tiếp theo không có trong bảng Reference — đó mới là phần phải thuộc.

Algebra: đường thẳng, hệ phương trình, bất phương trình

Công thứcDùng khi
m = (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)Hệ số góc qua hai điểm
y = mx + bDạng hệ số góc – giao trục tung (b là y-intercept)
y − y₁ = m(x − x₁)Viết phương trình khi biết một điểm và hệ số góc
Ax + By = C ⇒ m = −A/B, y-intercept = C/BĐọc nhanh hệ số góc từ dạng tổng quát
Song song: m₁ = m₂ ; vuông góc: m₁ · m₂ = −1Quan hệ hai đường thẳng
Hệ 2 phương trình: cùng hệ số góc, khác y-intercept ⇒ vô nghiệm; trùng nhau ⇒ vô số nghiệmCâu hỏi “hệ có bao nhiêu nghiệm”
d = √[(x₂ − x₁)² + (y₂ − y₁)²]Khoảng cách hai điểm
Trung điểm = ((x₁ + x₂)/2, (y₁ + y₂)/2)Trung điểm đoạn thẳng
Nhân hoặc chia hai vế cho số âm thì đổi chiều bất đẳng thứcBất phương trình bậc nhất
|x| = a ⇒ x = a hoặc x = −a ; |x| < a ⇒ −a < x < aGiá trị tuyệt đối

Bài hướng dẫn kèm bài tập: phương trình và bất phương trình bậc nhất, đồ thị hàm bậc nhất và intercept, hệ phương trình bậc nhất.

Advanced Math: phương trình bậc hai, hàm mũ, đa thức

Công thứcDùng khi
x = [−b ± √(b² − 4ac)] / 2aNghiệm của ax² + bx + c = 0
Δ = b² − 4ac : > 0 hai nghiệm, = 0 một nghiệm, < 0 không có nghiệm thựcCâu hỏi “phương trình có mấy nghiệm”
x₁ + x₂ = −b/a ; x₁x₂ = c/aTổng, tích hai nghiệm (Vi-ét)
Đỉnh parabol: x = −b/2a ; dạng đỉnh y = a(x − h)² + kTìm giá trị lớn nhất/nhỏ nhất, tọa độ đỉnh (h, k)
(a ± b)² = a² ± 2ab + b² ; a² − b² = (a − b)(a + b)Biến đổi biểu thức tương đương
aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ ; a⁻ⁿ = 1/aⁿ ; a¹∕ⁿ = ⁿ√aQuy tắc số mũ và căn
A = P(1 + r)ᵗ (tăng) ; A = P(1 − r)ᵗ (giảm)Tăng trưởng, suy giảm theo cấp số nhân với tỉ lệ r mỗi kỳ
A = P(1 + r/n)ⁿᵗLãi kép n kỳ mỗi năm
f(x) chia cho (x − a) dư f(a) ; (x − a) là nhân tử ⇔ f(a) = 0Định lý phần dư, nhân tử đa thức

Bài hướng dẫn: biến đổi biểu thức bậc hai và biểu thức mũ, polynomial, định lý phần dư, tăng trưởng tuyến tính và cấp số nhân, đồ thị hàm phi tuyến.

Problem-Solving and Data Analysis: phần trăm, thống kê, xác suất

Công thứcDùng khi
Phần = % × tổng ; % thay đổi = (mới − cũ) / cũ × 100Mọi câu về phần trăm
Tăng x% rồi giảm x% không về giá trị ban đầu: 100 → 120 → 96Bẫy hay gặp ở câu phần trăm
Trung bình = tổng / số phần tử ; trung vị = giá trị giữa khi đã sắp xếp ; mode = giá trị xuất hiện nhiều nhất ; range = max − minThống kê một biến
Độ lệch chuẩn: dữ liệu càng dàn xa trung bình, độ lệch chuẩn càng lớn (chỉ cần so sánh, không cần tính)Câu hỏi so sánh hai tập dữ liệu
P(A) = số kết quả thuận lợi / tổng số kết quả ; P(A | B) = P(A và B) / P(B)Xác suất và xác suất có điều kiện, thường đọc từ bảng hai chiều
a/b = c/d ⇒ ad = bcTỉ lệ, quy tắc tam suất, đổi đơn vị
Biên sai số nhỏ hơn khi mẫu lớn hơn ; kết luận chỉ áp dụng cho tổng thể được lấy mẫu ngẫu nhiênCâu hỏi về mẫu và suy luận thống kê

Bài hướng dẫn: ratio, rate, proportion, tỉ lệ phần trăm, scatter plot, box plot.

Geometry and Trigonometry: đường tròn, cung, lượng giác

Công thứcDùng khi
A = ½(a + b)h (hình thang) ; A = bh (hình bình hành) ; A = (√3/4)a² (tam giác đều)Diện tích các hình không có trong bảng Reference
(x − h)² + (y − k)² = r²Phương trình đường tròn tâm (h, k) bán kính r; dạng khai triển thì hoàn thành bình phương để tìm tâm
s = rθ (θ theo radian) ; s = (n/360) · 2πr (n theo độ)Độ dài cung
Diện tích quạt = ½r²θ = (n/360) · πr²Diện tích hình quạt
Góc nội tiếp = ½ góc ở tâm cùng chắn một cungGóc trong đường tròn
sin = đối/huyền ; cos = kề/huyền ; tan = đối/kềTam giác vuông
sin²θ + cos²θ = 1 ; sin(x) = cos(90° − x)Hai góc phụ nhau — dạng câu rất hay ra
rad = độ × π/180Đổi độ sang radian
Tổng góc trong đa giác n cạnh = (n − 2) · 180°Đa giác
Hai hình đồng dạng tỉ số k: chu vi tỉ số k, diện tích k², thể tích k³Tam giác đồng dạng, hình đồng dạng

Bài hướng dẫn: độ dài cung và radian, phương trình đường tròn, định lý đường tròn, lượng giác trong tam giác vuông, tam giác bằng nhau và đồng dạng.

Dùng công thức thế nào trong phòng thi

Ba việc đáng làm trước ngày thi:

  • Mở thử nút Reference trên Bluebook để biết chính xác bảng có gì và không có gì. Nhiều bạn mất thời gian tra một công thức không hề nằm trong bảng.
  • Dùng Desmos tích hợp để kiểm nghiệm thay vì tính tay: nhập hai vế phương trình để đọc giao điểm, nhập bảng số liệu để đọc đường hồi quy. Hai trường hợp này chiếm phần lớn câu Algebra và PSDA.
  • Kiểm tra đơn vị và điều kiện trước khi chọn đáp án: câu sai vì đổi đơn vị hoặc vì bỏ điều kiện “x dương” nhiều hơn câu sai vì không biết công thức.

Muốn biết mình còn hổng nhóm nào trong bốn nhóm trên, làm một đề Math đầy đủ có chấm theo chủ điểm: thi thử Digital SAT miễn phí trên sattest. Tài liệu khác: Tài liệu SAT.

DMCA.com Protection Status
Chat với cô Vân Anh qua Zalo